Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Boundary

/'baundəri/ B1 IELTS

Nghĩa

Ranh giới, đường biên n

Định nghĩa · A line that marks a limit or division.

“The boundary between the two countries is marked by a river.”Ranh giới giữa hai quốc gia được đánh dấu bằng một con sông.

“The boundary between the two countries is well-defined.”Ranh giới giữa hai quốc gia được xác định rõ ràng.

Đồng nghĩa borderlimit

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về địa lý hoặc chính trị.

Ghi chú · Dùng để chỉ giới hạn giữa các khu vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...