Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Satire

/'sætaiə/ B1 IELTS

Nghĩa

Châm biếm n

Định nghĩa · A way of using humor to criticize something or someone.

“The movie uses satire to criticize the government and its policies in a funny way.”Bộ phim sử dụng châm biếm để chỉ trích chính phủ và các chính sách của nó một cách hài hước.

“The movie is a clever satire of modern politics.”Bộ phim là một châm biếm thông minh về chính trị hiện đại.

Đồng nghĩa parodymockery
Họ từ satirical (adj)
Cấu tạoTừ 'satire' xuất phát từ tiếng Latin 'satura'.

Mẹo IELTS · Sử dụng châm biếm để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Châm biếm thường dùng để chỉ trích xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...