Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Guardian

/'gɑ:djən/ B1 IELTS

Nghĩa

Người bảo hộ n

Định nghĩa · A person who protects or defends something.

“A guardian is someone who takes care of a child when their parents are not able to.”Người bảo hộ là người chăm sóc một đứa trẻ khi cha mẹ của chúng không có khả năng.

“The guardian watched over the children at the park.”Người bảo hộ đã trông chừng bọn trẻ ở công viên.

Đồng nghĩa protectordefender
Họ từ guard (v)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về trách nhiệm bảo vệ.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ người bảo vệ trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...