Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inherit

/in'herit/ B1 IELTS

Nghĩa

Thừa kế v

Định nghĩa · To receive money or property from someone after they die.

“She will inherit her grandmother's jewelry when she turns eighteen next month.”Cô ấy sẽ thừa kế trang sức của bà khi cô tròn mười tám tuổi vào tháng tới.

“She will inherit her grandmother's house.”Cô ấy sẽ thừa kế ngôi nhà của bà cô.

Đồng nghĩa receiveacquire
Cấu tạoTừ 'inherit' bắt nguồn từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Nói về di sản trong IELTS Speaking để thể hiện kiến thức văn hóa.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tài sản hoặc gen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...