Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A colony of

B1 IELTS

Nghĩa

Một đàn, bầy, tập đoàn phr

Định nghĩa · A group of animals living together.

“We saw a colony of penguins while visiting the Antarctic region last summer.”Chúng tôi đã thấy một đàn chim cánh cụt khi thăm khu vực Nam Cực vào mùa hè năm ngoái.

“A colony of ants worked together to build their nest.”Một đàn kiến đã làm việc cùng nhau để xây tổ.

Đồng nghĩa groupswarm
Cụm hay dùng ant colonybee colony
Cấu tạoCụm từ này chỉ một nhóm động vật.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành vi xã hội của động vật.

Ghi chú · Dùng để chỉ nhóm động vật hoặc người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...