Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Warehouse

/'weəhaus/ B1 IELTS

Nghĩa

Kho hàng, kho chứa đồ n

Định nghĩa · A large building for storing goods or materials.

“The company stores its products in a large warehouse near the city center.”Công ty lưu trữ sản phẩm của mình trong một kho hàng lớn gần trung tâm thành phố.

“The warehouse was filled with boxes of supplies.”Kho hàng đầy ắp những hộp hàng hóa.

Mẹo IELTS · Mô tả nơi lưu trữ hàng hóa trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...