Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stare

/steə/ B1 IELTS

Nghĩa

Nhìn chằm chằm v

Định nghĩa · To look at something for a long time without blinking.

“It's not polite to stare at someone for a long time without speaking.”Thật không lịch sự khi nhìn chằm chằm vào ai đó trong một thời gian dài mà không nói gì.

“She stared out the window.”Cô ấy nhìn chằm chằm ra ngoài cửa sổ.

Đồng nghĩa gazeglare
Trái nghĩa glance
Cụm hay dùng stare atstare into

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả cảm xúc mạnh mẽ.

Ghi chú · Khác với 'look' (nhìn) - 'stare' là nhìn lâu và chăm chú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...