Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Misleading information

B1 IELTS

Nghĩa

Thông tin sai lệch n

Định nghĩa · Information that can lead to wrong conclusions.

“We need to be careful about misleading information on social media platforms.”Chúng ta cần cẩn thận với thông tin sai lệch trên các nền tảng mạng xã hội.

“The article contained misleading information about the product.”Bài viết chứa thông tin sai lệch về sản phẩm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để chỉ trích thông tin trong IELTS Writing.

Ghi chú · Cẩn thận với thông tin không chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...