Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Excavation

/,ekskə'veiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự khai quật n

Định nghĩa · The act of digging up something from the ground.

“The excavation of ancient ruins has uncovered significant artifacts that contribute to our understanding of early civilizations.”Sự khai quật các di tích cổ đại đã phát hiện ra những hiện vật quan trọng góp phần vào sự hiểu biết của chúng ta về các nền văn minh sớm.

“The excavation revealed ancient artifacts.”Việc khai quật đã phát hiện ra những hiện vật cổ.

Đồng nghĩa diggingunearthing
Cấu tạoTừ này chỉ hành động khai thác đất.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về khám phá lịch sử.

Ghi chú · Thường dùng trong khảo cổ học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...