Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Platform

/'plætfɔ:m/ B1 IELTS

Nghĩa

Sân ga n

Định nghĩa · A flat area where trains stop to pick up passengers.

“We waited on the platform for the train to arrive on time.”Chúng tôi đã chờ trên sân ga để tàu đến đúng giờ.

“We waited on the platform for the train to arrive.”Chúng tôi đã chờ trên sân ga để tàu đến.

Đồng nghĩa stationdock

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về phương tiện giao thông công cộng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...