Kho từ › cambridge-listening › Touch up the color

Touch up the color

B1 phr 📁 cambridge-listening IELTS
Chỉnh màu
UK · US
To make a color more vivid or bright.
I need to touch up the color on my painting before the exhibition next week.
→ Tôi cần chỉnh màu cho bức tranh của mình trước buổi triển lãm vào tuần tới.
I need to touch up the color of the painting.→ Tôi cần chỉnh màu của bức tranh.
Đồng nghĩa
enhancerefine
Collocations
touch up painttouch up makeuptouch up a photo
🎯 IELTS: Sử dụng trong mô tả nghệ thuật để thể hiện sự sáng tạo trong IELTS.
Dùng trong nghệ thuật và trang điểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...