Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Half-asleep

B1 IELTS

Nghĩa

Ngái ngủ adj

Định nghĩa · Partially asleep; feeling drowsy.

“I was half-asleep during the lecture and missed some important information.”Tôi ngái ngủ trong buổi giảng và đã bỏ lỡ một số thông tin quan trọng.

“I was half-asleep during the boring lecture.”Tôi đã ngái ngủ trong bài giảng chán ngắt.

Đồng nghĩa drowsysleepy

Mẹo IELTS · Mô tả cảm giác ngái ngủ trong bài nói.

Ghi chú · Ngái ngủ thường xảy ra khi thiếu ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...