EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› cambridge-listening › Sense of isolation
Sense of isolation
B1
n
📁 cambridge-listening
IELTS
Cảm giác bị cô lập, tách biệt
UK
·
US
The feeling of being alone and separated from others.
Living in a new city can create a sense of isolation for some people at first.
→ Sống ở một thành phố mới có thể tạo ra cảm giác bị cô lập cho một số người lúc đầu.
He experienced a sense of isolation after moving to a new city.
→ Anh ấy cảm thấy bị cô lập sau khi chuyển đến thành phố mới.
Đồng nghĩa
loneliness
seclusion
Collocations
sense of isolation
sense of loneliness
sense of separation
🎯
IELTS:
Có thể dùng khi nói về xã hội.
Dùng để mô tả cảm xúc tiêu cực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
Annotate
/'ænouteit/
Chú thích, chú giải
Sake
/seik/
Lợi ích
Bullet point
Dấu chấm đầu dòng mỗi đoạn
Epic
/'epik/
Sử thi
Awesome
/'ɔ:səm/
Tuyệt vời
Cliff
/klif/
Vách đá
Hardship
/'hɑ:dʃip/
Sự khó khăn
Endure
/in'djuə/
Chịu đựng
Có trong các bộ
🎧
Test 2
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...