Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cycle camp

B1 IELTS

Nghĩa

Trại đạp xe n

Định nghĩa · A camp designed for cycling enthusiasts.

“We are planning a cycle camp next month to explore the beautiful countryside together.”Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một trại đạp xe vào tháng tới để khám phá vùng nông thôn xinh đẹp cùng nhau.

“The cycle camp offers various biking activities.”Trại đạp xe cung cấp nhiều hoạt động đạp xe khác nhau.

Mẹo IELTS · Liên hệ với các chủ đề về thể thao và du lịch.

Ghi chú · Thường dùng cho những người yêu thích thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...