Cycle camp
Nghĩa
Định nghĩa · A camp designed for cycling enthusiasts.
“We are planning a cycle camp next month to explore the beautiful countryside together.”Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một trại đạp xe vào tháng tới để khám phá vùng nông thôn xinh đẹp cùng nhau.
“The cycle camp offers various biking activities.”Trại đạp xe cung cấp nhiều hoạt động đạp xe khác nhau.
Mẹo IELTS · Liên hệ với các chủ đề về thể thao và du lịch.
Ghi chú · Thường dùng cho những người yêu thích thể thao.