| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| n |
Trại đạp xe
We are planning a cycle camp next month to explore the beautiful countryside together.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một trại đạp xe vào tháng tới để khám phá vùng nông thôn xinh đẹp cùng nhau.
Chi tiếtThe cycle camp offers various biking activities.Trại đạp xe cung cấp nhiều hoạt động đạp xe khác nhau.
Đồng nghĩabiking campcycling retreat
Cụm hay dùngcycle camp activitiescycle camp participants
Thường dùng cho những người yêu thích thể thao.
|
— | |
| n |
Kỹ năng đi xe đạp
Improving your cycling skills can make your rides more enjoyable and safer on the road.
Cải thiện kỹ năng đi xe đạp của bạn có thể làm cho những chuyến đi của bạn thú vị và an toàn hơn trên đường.
Chi tiếtCycling skills are essential for safe riding on roads.Kỹ năng đi xe đạp rất cần thiết để đi an toàn trên đường.
Đồng nghĩabiking skillscycling abilities
Cụm hay dùngbasic cycling skillsadvanced cycling skills
Kỹ năng này giúp tránh tai nạn.
|
— | |
|
/'refrəns/
|
n |
Tài liệu tham khảo
Make sure to include a reference list at the end of your research paper.
Hãy chắc chắn bao gồm danh sách tài liệu tham khảo ở cuối bài nghiên cứu của bạn.
Chi tiếtShe included a reference at the end of her essay.Cô ấy đã bao gồm tài liệu tham khảo ở cuối bài luận.
Đồng nghĩasourcecitation
Cụm hay dùngreference bookreference list
Thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.
|
— |
| n |
Quần áo mưa
Make sure to pack your waterproofs if we expect rain during our outdoor activities.
Hãy chắc chắn mang theo quần áo mưa nếu chúng ta dự đoán có mưa trong các hoạt động ngoài trời.
Chi tiếtShe wore waterproofs while hiking in the rain.Cô ấy đã mặc quần áo mưa khi đi bộ đường dài trong mưa.
Đồng nghĩaraincoatwater-resistant clothing
Cụm hay dùngwaterproof jacketwaterproof material
Rất hữu ích trong thời tiết xấu.
|
— | |
| n |
Quần áo dự phòng
It’s always a good idea to bring spare clothes when you go hiking in case of rain.
Luôn là một ý tưởng tốt khi mang theo quần áo dự phòng khi bạn đi bộ đường dài phòng trường hợp mưa.
Chi tiếtI always carry spare clothes in my bag.Tôi luôn mang theo quần áo dự phòng trong túi.
Đồng nghĩaextra clothesbackup clothes
Cụm hay dùngspare clothes for travelspare clothes in the carspare clothes for emergencies
Dùng để chỉ quần áo dự phòng.
|
— | |
| n |
Ngành làm vườn
The horticulture sector plays an important role in providing fresh produce to local markets.
Ngành làm vườn đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp sản phẩm tươi sống cho các chợ địa phương.
Chi tiếtThe horticulture sector is growing rapidly in our region.Ngành làm vườn đang phát triển nhanh chóng trong khu vực của chúng tôi.
Đồng nghĩagardening industryplant cultivation sector
Cụm hay dùnghorticulture practiceshorticulture researchhorticulture techniques
Dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp và thực vật.
|
— | |
| n |
Cơ hội nghề nghiệp
Many students look for career opportunities while they are still in university.
Nhiều sinh viên tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp trong khi họ vẫn còn ở đại học.
Chi tiếtThere are many career opportunities in technology today.Hiện nay có nhiều cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ.
Đồng nghĩajob prospectsemployment opportunities
Cụm hay dùngcareer opportunities availablecareer advancement opportunitiesexplore career opportunities
Thường liên quan đến việc làm.
|
— | |
| phr |
Xử lý nhiều công việc một lúc
She has to juggle work and family responsibilities every day after school.
Cô ấy phải xử lý nhiều công việc và trách nhiệm gia đình mỗi ngày sau giờ học.
Chi tiếtShe can juggle work and family very well.Cô ấy có thể xử lý nhiều công việc và gia đình rất tốt.
Đồng nghĩamanagebalance
Cụm hay dùngjuggle responsibilitiesjuggle tasks
Thường dùng trong công việc và cuộc sống hàng ngày.
|
— | |
| n |
Tai nạn lao động
The company is working to reduce work-related accidents in the factory.
Công ty đang nỗ lực giảm tai nạn lao động trong nhà máy.
Chi tiếtWork-related accidents can often be prevented with safety training.Tai nạn lao động thường có thể được ngăn ngừa bằng cách đào tạo an toàn.
Đồng nghĩaoccupational accidentsworkplace accidents
Cụm hay dùngprevent work-related accidentsreport work-related accidents
Tai nạn lao động cần được chú ý.
|
— | |
| n |
Quản lý thương mại
The commercial manager is responsible for overseeing sales and marketing strategies.
Quản lý thương mại chịu trách nhiệm giám sát các chiến lược bán hàng và tiếp thị.
Chi tiếtThe commercial manager oversees sales and marketing.Quản lý thương mại giám sát việc bán hàng và tiếp thị.
Đồng nghĩabusiness managersales manager
Cụm hay dùngcommercial manager rolecommercial manager duties
Rất quan trọng trong doanh nghiệp.
|
— | |
| n |
Môi trường có nhịp độ nhanh
Working in a fast-paced environment can be exciting but also very challenging.
Làm việc trong một môi trường có nhịp độ nhanh có thể thú vị nhưng cũng rất thách thức.
Chi tiếtWorking in a fast-paced environment can be challenging.Làm việc trong môi trường có nhịp độ nhanh có thể rất khó khăn.
Đồng nghĩadynamic environmentrapid environment
Cụm hay dùngfast-paced lifestylefast-paced jobfast-paced industry
Dùng để chỉ môi trường làm việc năng động.
|
— | |
| n |
Tỷ suất lợi nhuận thấp
Many small businesses struggle with low profit margins in today's market.
Nhiều doanh nghiệp nhỏ gặp khó khăn với tỷ suất lợi nhuận thấp trong thị trường hiện nay.
Chi tiếtMany businesses struggle with low profit margins.Nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn với tỷ suất lợi nhuận thấp.
Đồng nghĩanarrow profit marginsslim profits
Cụm hay dùnglow profit margins in businesslow profit margins strategylow profit margins analysis
Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh và tài chính.
|
— | |
|
/ə'grɔnəmist/
|
n |
Nhà nông học
An agronomist studies soil and crop production to help farmers improve yields.
Một nhà nông học nghiên cứu đất và sản xuất cây trồng để giúp nông dân cải thiện năng suất.
Chi tiếtThe agronomist advised farmers on sustainable practices.Nhà nông học đã tư vấn cho nông dân về các phương pháp bền vững.
Đồng nghĩasoil scientistcrop specialist
Cụm hay dùngagronomist researchagronomist adviceagronomist practices
Dùng trong lĩnh vực nông nghiệp.
|
— |
| n |
Các hình thức canh tác và nông nghiệp
Modern farming and agricultural practices can increase food production significantly.
Các hình thức canh tác và nông nghiệp hiện đại có thể tăng sản lượng thực phẩm một cách đáng kể.
Chi tiếtSustainable farming and agricultural practices are essential for the environment.Các hình thức canh tác và nông nghiệp bền vững rất cần thiết cho môi trường.
Đồng nghĩafarming methodsagricultural techniques
Cụm hay dùngmodern agricultural practicessustainable farming practices
Thường dùng trong nông nghiệp và môi trường.
|
— | |
| phr |
Làm cho sự nghiệp của họ thăng tiến
With hard work, many employees can make their way up the career ladder quickly.
Với sự chăm chỉ, nhiều nhân viên có thể làm cho sự nghiệp của họ thăng tiến nhanh chóng.
Chi tiếtShe worked hard to make her way up the career ladder.Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để thăng tiến trong sự nghiệp.
Đồng nghĩaadvanceprogress
Cụm hay dùngclimb the career laddermake progress in career
Thăng tiến sự nghiệp cần nỗ lực.
|
— | |
| n |
Người mua sản phẩm, nông sản tươi
The fresh produce buyer ensures the store has the best fruits and vegetables available.
Người mua sản phẩm, nông sản tươi đảm bảo cửa hàng có trái cây và rau củ tốt nhất.
Chi tiếtThe fresh produce buyer selects the best items for the store.Người mua sản phẩm tươi chọn những mặt hàng tốt nhất cho cửa hàng.
Đồng nghĩapurchaserbuyer
Cụm hay dùngfresh produce marketproduce buyer
Thường làm việc trong ngành thực phẩm.
|
— | |
| n |
Hợp đồng bảo hiểm thai sản
She signed a maternity cover contract to take time off when the baby arrives.
Cô ấy đã ký hợp đồng bảo hiểm thai sản để nghỉ khi em bé chào đời.
Chi tiếtShe signed a maternity cover contract for her colleague.Cô ấy đã ký hợp đồng bảo hiểm thai sản cho đồng nghiệp.
Đồng nghĩamaternity leave agreementreplacement contract
Cụm hay dùngtemporary maternity covermaternity leave policy
Thường dùng trong môi trường làm việc.
|
— | |
| n |
Chất làm ngọt nhân tạo
Many people use artificial sweetener to reduce sugar in their drinks and food.
Nhiều người sử dụng chất làm ngọt nhân tạo để giảm đường trong đồ uống và thực phẩm.
Chi tiếtMany people use artificial sweeteners in their drinks.Nhiều người sử dụng chất làm ngọt nhân tạo trong đồ uống của họ.
Đồng nghĩasugar substitutenon-caloric sweetener
Cụm hay dùngartificial sweetener marketartificial sweetener options
Thường được dùng trong chế độ ăn kiêng.
|
— | |
| v.phr |
Theo dõi (để nắm được thông tin)
It is essential for researchers to keep track of their data to ensure the accuracy and reliability of their findings.
Điều quan trọng là các nhà nghiên cứu phải theo dõi dữ liệu của họ để đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các phát hiện.
Chi tiếtIt's important to keep track of your expenses.Việc theo dõi chi tiêu của bạn là rất quan trọng.
Đồng nghĩamonitorrecord
Cụm hay dùngkeep track of timekeep track of progress
Thường dùng trong quản lý thời gian.
|
— | |
| n |
Hàm lượng chất béo
The label shows the fat content, which is important for healthy eating choices.
Nhãn sản phẩm cho thấy hàm lượng chất béo, rất quan trọng cho sự lựa chọn ăn uống lành mạnh.
Chi tiếtCheck the fat content before buying snacks.Kiểm tra hàm lượng chất béo trước khi mua đồ ăn vặt.
Đồng nghĩafat levelgrease amount
Cụm hay dùnghigh fat contentlow fat contentfat content analysis
Chú ý đến hàm lượng chất béo trong thực phẩm.
|
— | |
| v |
Nghiền
The chef ground up the spices to make a flavorful sauce for the dish.
Đầu bếp đã nghiền gia vị để làm nước sốt thơm ngon cho món ăn.
Chi tiếtThey ground up the spices for the recipe.Họ đã nghiền gia vị cho công thức.
Đồng nghĩacrushgrind
Cụm hay dùngground up coffeeground up materials
Họ từgrind (v)
Dùng trong nấu ăn hoặc chế biến thực phẩm.
|
— | |
| n |
Thông tin bao bì
Always check the package information before buying any food product.
Luôn kiểm tra thông tin bao bì trước khi mua bất kỳ sản phẩm thực phẩm nào.
Chi tiếtThe package information includes ingredients and usage instructions.Thông tin bao bì bao gồm thành phần và hướng dẫn sử dụng.
Đồng nghĩapackaging detailsproduct info
Cụm hay dùngpackage information labelpackage information sheet
Thường dùng trong ngành sản xuất.
|
— | |
|
/oʊˈbiːsəti/
|
n |
bệnh béo phì
Obesity rates have risen sharply.
Tỷ lệ béo phì đã tăng mạnh.
Chi tiếtObesity can lead to serious health issues.Bệnh béo phì có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Đồng nghĩaoverweightexcess weight
Cụm hay dùngchildhood obesityobesity epidemic
Liên quan đến sức khỏe và dinh dưỡng.
|
— |
| n |
Các món có hàm lượng calo thấp
In the supermarket, I look for low-calorie items to help with my diet.
Tại siêu thị, tôi tìm các món có hàm lượng calo thấp để hỗ trợ chế độ ăn kiêng.
Chi tiếtMany low-calorie items are available at the grocery store.Nhiều món có hàm lượng calo thấp có sẵn tại cửa hàng tạp hóa.
Đồng nghĩalight foodsdiet foods
Cụm hay dùnglow-calorie snackslow-calorie meals
Thích hợp cho người muốn giảm cân.
|
— | |
| n |
Nhà sản xuất thực phẩm
The food manufacturer announced a new line of organic products for health-conscious consumers.
Nhà sản xuất thực phẩm đã công bố một dòng sản phẩm hữu cơ mới cho người tiêu dùng quan tâm đến sức khỏe.
Chi tiếtThe food manufacturer launched a new snack line.Nhà sản xuất thực phẩm đã ra mắt một dòng đồ ăn nhẹ mới.
Đồng nghĩafood producerfood company
Cụm hay dùngleading food manufacturerlocal food manufacturer
Quan trọng trong ngành công nghiệp thực phẩm.
|
— | |
| n |
Việc ăn uống lành mạnh
Healthy eating is important for maintaining good energy levels throughout the day.
Việc ăn uống lành mạnh rất quan trọng để duy trì mức năng lượng tốt suốt cả ngày.
Chi tiếtHealthy eating includes fruits, vegetables, and whole grains.Ăn uống lành mạnh bao gồm trái cây, rau và ngũ cốc nguyên hạt.
Đồng nghĩanutritious dietbalanced diet
Cụm hay dùnghealthy eating habitshealthy eating guidelines
Cần duy trì để có sức khỏe tốt.
|
— | |
| n |
Sự đi bộ nhanh
Brisk walking for thirty minutes each day can improve your overall health.
Đi bộ nhanh trong ba mươi phút mỗi ngày có thể cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn.
Chi tiếtBrisk walking is great for cardiovascular health.Đi bộ nhanh rất tốt cho sức khỏe tim mạch.
Đồng nghĩafast walkingquick walking
Cụm hay dùngdaily brisk walkingbrisk walking benefitsbrisk walking routine
Đi bộ nhanh giúp tăng cường sức khỏe.
|
— | |
| n |
Cảm biến chuyển động
The motion sensor lights turn on automatically when someone enters the room.
Đèn cảm biến chuyển động tự động bật khi có người vào phòng.
Chi tiếtThe motion sensor turned on the lights when I entered.Cảm biến chuyển động đã bật đèn khi tôi vào.
Đồng nghĩamovement detectorsensor
Cụm hay dùnginfrared motion sensormotion sensor alarm
Thường dùng trong an ninh và tự động hóa.
|
— | |
| n |
Quá trình vô thức
Sometimes, learning a language happens through an unconscious process without us realizing it.
Đôi khi, việc học một ngôn ngữ diễn ra qua một quá trình vô thức mà chúng ta không nhận ra.
Chi tiếtThe unconscious process influences our decisions without us knowing.Quá trình vô thức ảnh hưởng đến quyết định của chúng ta mà không biết.
Đồng nghĩasubconscious processautomatic process
Cụm hay dùngunconscious process of learningunconscious process of decision-making
Liên quan đến tâm lý học.
|
— | |
|
/ˌmɒdɪfɪˈkeɪʃən/
|
danh từ |
sự sửa đổi
The modification of the design made it more user-friendly.
Sự sửa đổi thiết kế đã làm cho nó thân thiện hơn với người dùng.
Chi tiếtThe modification improved the software's performance.Sự sửa đổi đã cải thiện hiệu suất phần mềm.
Đồng nghĩachangeadjustment
Cụm hay dùngmodification of rulesmodification processsignificant modification
Họ từmodify (v)modified (adj)
Thường dùng trong ngữ cảnh cải tiến.
|
— |
| n |
Đan bằng tay
Many people enjoy hand kitting because it allows them to create unique clothing pieces.
Nhiều người thích đan bằng tay vì nó cho phép họ tạo ra những món đồ quần áo độc đáo.
Chi tiếtShe enjoys hand knitting sweaters for her family.Cô ấy thích đan bằng tay áo len cho gia đình.
Đồng nghĩamanual knittinghandcrafted knitting
Cụm hay dùnghand knitting techniqueshand knitting patterns
Cần kiên nhẫn và khéo léo.
|
— | |
| n |
Hình ảnh giản dị
The artist created a homely image of a cozy cottage surrounded by trees and flowers.
Người nghệ sĩ đã tạo ra một hình ảnh giản dị của một ngôi nhà ấm cúng được bao quanh bởi cây cối và hoa.
Chi tiếtThe homely image of the café attracted many customers.Hình ảnh giản dị của quán cà phê đã thu hút nhiều khách hàng.
Đồng nghĩacozy imagecomfortable look
Cụm hay dùnghomely atmospherehomely decor
Thường dùng để miêu tả không gian sống.
|
— | |
|
/'væniʃ/
|
v |
Biến mất
The magician made the rabbit vanish in front of the amazed audience during the show.
Nhà ảo thuật đã làm cho con thỏ biến mất trước khán giả ngạc nhiên trong buổi biểu diễn.
Chi tiếtThe magician made the rabbit vanish from the hat.Nhà ảo thuật đã làm con thỏ biến mất khỏi chiếc mũ.
Đồng nghĩadisappearevaporate
Cụm hay dùngvanish into thin airvanish without a trace
Thường dùng trong văn học hoặc ảo thuật.
|
— |
| n |
Kỹ năng thủ công
Learning craft-based skills can help people express their creativity and make beautiful items.
Học các kỹ năng thủ công có thể giúp mọi người thể hiện sự sáng tạo và tạo ra những món đồ đẹp.
Chi tiếtShe has excellent craft-based skills in pottery.Cô ấy có kỹ năng thủ công tuyệt vời trong làm gốm.
Đồng nghĩahandicraft skillsartisan skills
Cụm hay dùngdevelop craft-based skillscraft-based skills trainingenhance craft-based skills
Kỹ năng thủ công rất cần thiết trong nhiều nghề.
|
— | |
| phr |
Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
Family recipes are often passed down from one generation to another, keeping traditions alive.
Các công thức gia đình thường được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác, giữ gìn truyền thống.
Chi tiếtStories are often passed down from one generation to another.Câu chuyện thường được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Đồng nghĩahand downtransmit
Cụm hay dùngpass down traditionspass down knowledge
Dùng để nói về văn hóa và gia đình.
|
— | |
| n |
Thiết bị đan
Before starting a project, make sure you have all the necessary knitting equipment ready.
Trước khi bắt đầu một dự án, hãy chắc chắn rằng bạn có tất cả thiết bị đan cần thiết.
Chi tiếtShe bought new knitting equipment for her hobby.Cô ấy đã mua thiết bị đan mới cho sở thích của mình.
Đồng nghĩaknitting toolsknitting supplies
Cụm hay dùngknitting equipment setadvanced knitting equipment
Cần thiết cho những người đam mê đan.
|
— | |
| n |
Quần áo đan
She wore a beautifully knitted garment that her grandmother made for her last Christmas.
Cô ấy mặc một món quần áo đan đẹp mà bà của cô đã làm cho cô vào Giáng sinh năm ngoái.
Chi tiếtThe knitted garment was warm and cozy.Chiếc quần áo đan rất ấm áp và thoải mái.
Đồng nghĩaknitwearknitted clothing
Cụm hay dùngknitted garment styleshandmade knitted garment
Thường được yêu thích trong mùa đông.
|
— | |
| n |
Sự khó khăn về kinh tế
Many families face economic hardship during difficult times, making it hard to meet their needs.
Nhiều gia đình phải đối mặt với sự khó khăn về kinh tế trong những thời điểm khó khăn, khiến họ khó đáp ứng nhu cầu.
Chi tiếtMany families face economic hardship during recessions.Nhiều gia đình gặp khó khăn về kinh tế trong thời kỳ suy thoái.
Đồng nghĩafinancial struggleeconomic difficulty
Cụm hay dùngface economic hardshipovercome economic hardship
Thường liên quan đến tình hình tài chính.
|
— | |
| n |
Chi tiêu tài chính
The financial outlay for starting a new business can be quite high, so plan carefully.
Chi tiêu tài chính để bắt đầu một doanh nghiệp mới có thể khá cao, vì vậy hãy lập kế hoạch cẩn thận.
Chi tiếtThe financial outlay for the project was significant.Chi tiêu tài chính cho dự án là rất lớn.
Đồng nghĩaexpenditurecost
Cụm hay dùngfinancial outlay analysislarge financial outlay
Liên quan đến ngân sách và kế hoạch tài chính.
|
— | |
| n |
Di tích khảo cổ học
The archaeological remains found here help us understand ancient civilizations better.
Các di tích khảo cổ học được tìm thấy ở đây giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các nền văn minh cổ đại.
Chi tiếtThe archaeological remains revealed ancient human life.Các di tích khảo cổ học tiết lộ cuộc sống của con người cổ đại.
Đồng nghĩahistorical artifactsancient remains
Cụm hay dùngdiscover archaeological remainspreserve archaeological remainsstudy archaeological remains
Di tích khảo cổ học giúp hiểu lịch sử.
|
— | |
|
/'ni:dl/
|
n |
Cây kim
I need a needle to fix this tear in my shirt before the party.
Tôi cần một cây kim để sửa vết rách trên áo trước bữa tiệc.
Chi tiếtShe used a needle to sew the fabric together.Cô ấy đã dùng cây kim để khâu vải lại.
Đồng nghĩasewing needlestitching tool
Cụm hay dùngsewing needleneedle and thread
Cần cẩn thận khi sử dụng để tránh bị thương.
|
— |
|
/jɑ:n/
|
n |
Sợi chỉ
She bought some colorful yarn to knit a warm scarf for her friend.
Cô ấy đã mua một ít sợi chỉ nhiều màu để đan một chiếc khăn ấm cho bạn mình.
Chi tiếtShe chose colorful yarn for her new project.Cô ấy chọn sợi chỉ nhiều màu cho dự án mới.
Đồng nghĩathreadfiber
Cụm hay dùngwool yarncotton yarn
Có nhiều loại sợi chỉ khác nhau.
|
— |
| v |
Được khai quật
Many ancient artifacts were unearthed during the construction of the new building.
Nhiều hiện vật cổ đại đã được khai quật trong quá trình xây dựng tòa nhà mới.
Chi tiếtAncient artifacts were unearthed during the excavation.Các hiện vật cổ được khai quật trong quá trình khai thác.
Đồng nghĩadig updiscover
Cụm hay dùngunearthed treasuresunearthed fossils
Thường liên quan đến khảo cổ học.
|
— |
Đang tải...