Kho từ › cambridge-listening › Cottage

Cottage ID 381516

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Ngôi nhà tranh, nhỏ
They spent their summer vacation in a cozy cottage by the lake.
→ Họ đã dành kỳ nghỉ hè trong một ngôi nhà tranh ấm cúng bên hồ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...