Kho từ › cambridge-listening › Recreation ground

Recreation ground ID 714863

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Sân chơi giải trí
Children often play soccer at the recreation ground after school every day.
→ Trẻ em thường chơi bóng đá ở sân chơi giải trí sau giờ học mỗi ngày.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...