Kho từ › cambridge-listening › Publicity campaign

Publicity campaign ID 217053

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Chiến dịch quảng bá
The school launched a publicity campaign to attract more students for next year.
→ Trường học đã phát động một chiến dịch quảng bá để thu hút nhiều học sinh hơn cho năm tới.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...