Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

To be launched

B1 IELTS

Nghĩa

Được ra mắt v

Định nghĩa · To be introduced or made available to the public.

“The new smartphone is going to be launched next month with many exciting features.”Chiếc smartphone mới sẽ được ra mắt vào tháng tới với nhiều tính năng thú vị.

“The new product will be launched next month.”Sản phẩm mới sẽ được ra mắt vào tháng tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sản phẩm mới trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong tiếp thị và quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...