Kho từ › cambridge-listening › Clumsy

Clumsy ID 938689

B1 adj 📁 cambridge-listening IELTS
Hậu đậu, vụng về
He felt clumsy when trying to dance at the party and kept stepping on toes.
→ Anh cảm thấy hậu đậu khi cố gắng nhảy múa tại bữa tiệc và liên tục dẫm lên chân người khác.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...