Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Be responsible for sb/sth/doing sth

B1 IELTS

Nghĩa

Chịu trách nhiệm n

Định nghĩa · To have the duty for someone or something.

“Teachers are responsible for helping students learn and grow in their studies.”Giáo viên chịu trách nhiệm giúp học sinh học tập và phát triển trong việc học.

“She is responsible for managing the project.”Cô ấy chịu trách nhiệm quản lý dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện trách nhiệm trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong công việc và cuộc sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...