Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A nature reserve

B1 IELTS

Nghĩa

Khu bảo tồn thiên nhiên n

Định nghĩa · A protected area for wildlife and nature.

“We visited a nature reserve to see the beautiful plants and animals there.”Chúng tôi đã thăm một khu bảo tồn thiên nhiên để xem những cây cối và động vật đẹp ở đó.

“The nature reserve is home to many endangered species.”Khu bảo tồn thiên nhiên là nơi sinh sống của nhiều loài nguy cấp.

Cấu tạo'Nature' (thiên nhiên) và 'reserve' (bảo tồn) kết hợp lại.

Mẹo IELTS · Nói về bảo tồn trong IELTS là quan trọng.

Ghi chú · Cần bảo vệ để giữ gìn đa dạng sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...