Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

(A) prison convict

B1 IELTS

Nghĩa

Tù nhân n

Định nghĩa · A person who is in prison for a crime.

“The documentary showed the life of a prison convict and their daily challenges.”Bộ phim tài liệu đã cho thấy cuộc sống của một tù nhân và những thử thách hàng ngày của họ.

“The prison convict was sentenced to five years.”Tù nhân đã bị kết án năm năm.

Đồng nghĩa inmateprisoner
Cấu tạo'Prison' (nhà tù) và 'convict' (kết án) kết hợp lại.

Mẹo IELTS · Nói về tội phạm trong IELTS có thể gây ấn tượng.

Ghi chú · Liên quan đến hệ thống tư pháp hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...