Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Inquisitive

/in'kwizitiv/ B1 IELTS

Nghĩa

Tò mò adj

Định nghĩa · Eager to learn or know more about something.

“Children are often inquisitive and ask many questions about the world around them.”Trẻ em thường tò mò và đặt nhiều câu hỏi về thế giới xung quanh chúng.

“The inquisitive child asked many questions.”Đứa trẻ tò mò đã hỏi nhiều câu hỏi.

Đồng nghĩa curiousprying
Cấu tạoTừ đơn giản, chỉ tính cách tò mò.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự tò mò trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả tính cách người học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...