Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Predators

B1 IELTS

Nghĩa

Động vật ăn thịt n

Định nghĩa · Animals that hunt and eat other animals.

“Lions and tigers are examples of predators that hunt for their food in the wild.”Sư tử và hổ là ví dụ về động vật ăn thịt săn mồi trong tự nhiên.

“Lions are known as predators in the animal kingdom.”Sư tử được biết đến là động vật ăn thịt trong vương quốc động vật.

Mẹo IELTS · Nói về động vật trong môi trường tự nhiên.

Ghi chú · Liên quan đến chuỗi thức ăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...