Kho từ › cambridge-listening › Stagger

Stagger

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Loạng choạng
UK /'stægə/ · US /'stægə/
To walk unsteadily or with difficulty.
After running a long distance, I began to stagger and needed to rest for a moment.
→ Sau khi chạy một quãng đường dài, tôi bắt đầu loạng choạng và cần nghỉ một chút.
He began to stagger after drinking too much.→ Anh ấy bắt đầu loạng choạng sau khi uống quá nhiều.
Đồng nghĩa
swaywobble
Collocations
stagger slightlystagger back
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả hành động trong IELTS.
Thường liên quan đến tình trạng say rượu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...