Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stagger

/'stægə/ B1 IELTS

Nghĩa

Loạng choạng v

Định nghĩa · To walk unsteadily or with difficulty.

“After running a long distance, I began to stagger and needed to rest for a moment.”Sau khi chạy một quãng đường dài, tôi bắt đầu loạng choạng và cần nghỉ một chút.

“He began to stagger after drinking too much.”Anh ấy bắt đầu loạng choạng sau khi uống quá nhiều.

Đồng nghĩa swaywobble

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tình trạng say rượu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...