Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Domesticated animals

B1 IELTS

Nghĩa

Động vật thuần hóa n

Định nghĩa · Animals that are raised by humans for work or companionship.

“Dogs and cats are common examples of domesticated animals that live with humans.”Chó và mèo là những ví dụ phổ biến về động vật thuần hóa sống cùng con người.

“Dogs and cats are common domesticated animals.”Chó và mèo là những động vật thuần hóa phổ biến.

Đồng nghĩa tame animalspets
Cấu tạo'Domestic' (nội địa) và 'ated' (được làm) kết hợp lại.

Mẹo IELTS · Nói về động vật trong IELTS có thể thú vị.

Ghi chú · Cần chăm sóc và nuôi dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...