Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A metaphor

B1 IELTS

Nghĩa

Phép ẩn dụ n

Định nghĩa · A figure of speech comparing two different things.

“In her speech, she used a metaphor to explain how life is like a journey.”Trong bài phát biểu của cô ấy, cô đã sử dụng một phép ẩn dụ để giải thích cuộc sống giống như một hành trình.

“She used a metaphor to explain her feelings.”Cô ấy đã sử dụng phép ẩn dụ để giải thích cảm xúc của mình.

Đồng nghĩa symbolanalogy
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng phép ẩn dụ khi viết văn trong IELTS.

Ghi chú · Phép ẩn dụ giúp làm rõ ý tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...