Kho từ › cambridge-listening › Voluntary work

Voluntary work ID 173299

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Công việc tình nguyện
Many students choose to do voluntary work during their summer holidays to gain experience.
→ Nhiều sinh viên chọn làm công việc tình nguyện trong kỳ nghỉ hè để tích lũy kinh nghiệm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...