Kho từ › cambridge-listening › (To) break off

(To) break off ID 445173

B1 phrasal verb 📁 cambridge-listening IELTS
Cắt đứt (liên lạc
She decided to break off communication with him after their argument.
→ Cô ấy quyết định cắt đứt liên lạc với anh ta sau cuộc tranh cãi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...