Kho từ › cambridge-listening › Intensify

Intensify ID 902228

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Làm mạnh thêm
As the deadline approaches, the pressure to finish the project will intensify.
→ Khi thời hạn đến gần, áp lực để hoàn thành dự án sẽ làm mạnh thêm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...