Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Millennium

/mi'leniəm/ B1 IELTS

Nghĩa

Thiên niên kỷ n

Định nghĩa · A period of one thousand years.

“The new millennium brought many advances in science and technology that we enjoy today.”Thiên niên kỷ mới mang đến nhiều tiến bộ trong khoa học và công nghệ mà chúng ta tận hưởng hôm nay.

“The new millennium began in the year 2000.”Thiên niên kỷ mới bắt đầu vào năm 2000.

Đồng nghĩa thousand years
Cấu tạo'Millenni' và 'um' kết hợp lại.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thời gian lịch sử.

Ghi chú · Thường dùng trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...