Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Time-consuming

/'taimkәn,sju:miŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

Tốn thời gian adj

Định nghĩa · Taking a lot of time to do something.

“Writing a research paper can be very time-consuming if you do not plan well.”Việc viết một bài nghiên cứu có thể tốn thời gian rất nhiều nếu bạn không lập kế hoạch tốt.

“The project was time-consuming and required many resources.”Dự án này tốn nhiều thời gian và cần nhiều nguồn lực.

Đồng nghĩa lengthyslow
Cấu tạo'Time-consuming' ghép từ 'time' và 'consuming'.

Mẹo IELTS · Mô tả chi tiết về thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ công việc phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...