Kho từ › cambridge-listening › (A) professional athlete

(A) professional athlete ID 277735

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Vận động viên chuyên nghiệp
Becoming a professional athlete requires dedication, training, and a lot of hard work.
→ Trở thành một vận động viên chuyên nghiệp đòi hỏi sự cống hiến, luyện tập và rất nhiều công sức.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...