Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preservative

/pri'zə:vətiv/ B1 IELTS

Nghĩa

chất bảo quản n

Định nghĩa · A substance used to preserve food or other products.

“Many foods contain a preservative to help them last longer on the shelves.”Nhiều thực phẩm chứa chất bảo quản để giúp chúng lâu hỏng hơn trên kệ.

“Many foods contain preservatives to extend their shelf life.”Nhiều thực phẩm chứa chất bảo quản để kéo dài thời gian sử dụng.

Đồng nghĩa additiveconservant
Cấu tạo'Preservative' có gốc từ 'preserve' và thêm '-ative'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của chất bảo quản trong bài viết.

Ghi chú · Cần chú ý đến sức khỏe khi dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...