Kho từ › cambridge-listening › (A) co-operative environment

(A) co-operative environment ID 987092

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Môi trường hợp tác
A co-operative environment in the classroom helps students learn from each other effectively.
→ Một môi trường hợp tác trong lớp học giúp học sinh học hỏi lẫn nhau hiệu quả.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...