Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Resentful

/ri'zentful/ B1 IELTS

Nghĩa

Bực bội adj

Định nghĩa · Feeling angry or bitter about something unfair.

“She felt resentful when her friend forgot her birthday after all the effort she made.”Cô ấy cảm thấy bực bội khi bạn mình quên sinh nhật của cô sau tất cả những nỗ lực cô đã làm.

“He felt resentful after being overlooked for the promotion.”Anh ấy cảm thấy bực bội sau khi bị bỏ qua thăng chức.

Đồng nghĩa bitterindignant
Cấu tạo'Resentful' có gốc từ 'resent' và thêm '-ful'.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thể hiện cảm xúc tiêu cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...