Mutation
/mjuˈteɪʃn/ C1 IELTS
Nghĩa
sự đột biến
n
Định nghĩa · A change in the DNA of an organism.
“Random mutations drive evolution.”Đột biến ngẫu nhiên thúc đẩy tiến hóa.
“Mutation can lead to new traits in species.”Sự đột biến có thể dẫn đến các đặc điểm mới trong loài.
Đồng nghĩa
alterationtransformation
Cụm hay dùng
genetic mutationspontaneous mutationmutation rate
Cấu tạo'Mutation' có gốc từ Latin 'mutare' nghĩa là 'thay đổi'.
Mẹo IELTS · Thảo luận về đột biến trong các bài viết khoa học.
Ghi chú · Có thể gây ra bệnh tật.