Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pesticide

/'pestisaid/ B2 IELTS

Nghĩa

thuốc trừ sâu n

Định nghĩa · A substance used to kill pests in agriculture.

“The use of pesticide in agriculture has raised concerns about its impact on human health and the environment.”Việc sử dụng thuốc trừ sâu trong nông nghiệp đã dấy lên lo ngại về tác động của nó đến sức khỏe con người và môi trường.

“Farmers use pesticide to protect their crops.”Nông dân sử dụng thuốc trừ sâu để bảo vệ mùa màng của họ.

Đồng nghĩa insecticideherbicide
Cấu tạo'Pest' (sâu bệnh) + 'icide' (giết chết)

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của thuốc trừ sâu đến môi trường.

Ghi chú · Thuốc trừ sâu cần sử dụng cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...