Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Arable

/'ærəbl/ B2 IELTS

Nghĩa

Có Thể Trồng Trọt adj

Định nghĩa · Suitable for growing crops.

“Arable land is essential for sustainable agriculture, as it supports the cultivation of various crops.”Đất canh tác là rất cần thiết cho nông nghiệp bền vững, vì nó hỗ trợ việc trồng trọt nhiều loại cây khác nhau.

“This land is arable and perfect for farming.”Đất này có thể trồng trọt và rất thích hợp cho nông nghiệp.

Đồng nghĩa farmablecultivable

Mẹo IELTS · Nói về đất trồng trọt trong IELTS để thể hiện kiến thức nông nghiệp.

Ghi chú · Đất trồng trọt cần được chăm sóc tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...