arable
Nghĩa thường dùng
“Arable land is essential for sustainable agriculture, as it supports the cultivation of various crops.”Đất canh tác là rất cần thiết cho nông nghiệp bền vững, vì nó hỗ trợ việc trồng trọt nhiều loại cây khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
arable
/'ærəbl/
tính từ
- trồng trọt được (đất)
danh từ
- đất trồng
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of farmland) capable of being farmed productively