Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

noodles

/ˈnuːdəlz/ A1 phổ biến #510

Nghĩa

Mì n.

Định nghĩa · Thin strips of dough, often served in soup or stir-fried.

“Noodle soup is delicious.”Mì súp ngon.

“I love eating noodles with vegetables.”Tôi thích ăn mì với rau củ.

Đồng nghĩa pastaspaghetti

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả món ăn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ món ăn phổ biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...