Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Arousal

/ә'rauzl/ B2 IELTS

Nghĩa

Khơi Dậy/ Đánh Thức v

Định nghĩa · To stimulate or awaken feelings or emotions.

“The study aimed to investigate the effects of emotional arousal on decision-making processes in high-stress situations.”Nghiên cứu nhằm điều tra tác động của việc khơi dậy cảm xúc đến quá trình ra quyết định trong các tình huống căng thẳng cao.

“The speech aroused strong emotions in the audience.”Bài phát biểu khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ trong khán giả.

Đồng nghĩa stimulateawaken
Cấu tạoTừ 'arouse' (khơi dậy) + 'al' (thuộc về).

Mẹo IELTS · Thảo luận về tác động của cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến cảm xúc và tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...