Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Horizontal

/,hɔri'zɔntl/ B2 IELTS

Nghĩa

Nằm Ngang adj

Định nghĩa · Positioned or extending from side to side; flat.

“The horizontal distribution of species in the ecosystem is crucial for understanding ecological dynamics.”Sự phân bố nằm ngang của các loài trong hệ sinh thái là rất quan trọng để hiểu các động lực sinh thái.

“The horizontal line on the graph represents time.”Đường nằm ngang trên biểu đồ đại diện cho thời gian.

Đồng nghĩa flatlevel
Trái nghĩa verticalupright

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hình học trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...