Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Bear

/beə/ B2 IELTS

Nghĩa

Chống Chịu/ Chống Đỡ v

Định nghĩa · To endure or support something difficult.

“The structure must be designed to bear significant loads to ensure safety and stability during extreme conditions.”Cấu trúc phải được thiết kế để chống chịu các tải trọng lớn nhằm đảm bảo an toàn và ổn định trong các điều kiện khắc nghiệt.

“She had to bear the pain after the injury.”Cô ấy phải chống chịu cơn đau sau chấn thương.

Đồng nghĩa withstandendure

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sức mạnh tinh thần.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về cảm xúc hoặc thử thách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...