Sophistication
Nghĩa
Định nghĩa · The quality of being complex and advanced.
“The sophistication of modern technology has transformed the way researchers collect and analyze data.”Sự tinh vi của công nghệ hiện đại đã biến đổi cách mà các nhà nghiên cứu thu thập và phân tích dữ liệu.
“The sophistication of the technology impressed everyone.”Sự tinh vi của công nghệ đã gây ấn tượng với mọi người.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'sophistication' khi nói về công nghệ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tinh vi trong công nghệ hoặc thiết kế.