Unpredictable
Nghĩa
Định nghĩa · Not able to be predicted or foreseen.
“The unpredictable nature of economic fluctuations poses challenges for policymakers attempting to stabilize markets.”Tính không thể dự đoán được của các biến động kinh tế đặt ra thách thức cho các nhà hoạch định chính sách cố gắng ổn định thị trường.
“The weather can be unpredictable at times.”Thời tiết có thể không thể dự đoán được vào những lúc.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về rủi ro trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để mô tả tình huống.