Kho từ › cambridge-reading › Distractible

Distractible ID 120799

B2 adj 📁 cambridge-reading IELTS
Dễ Mất Tập Trung
Individuals who are highly distractible may struggle to maintain focus during lengthy academic lectures or complex tasks.
→ Những cá nhân dễ mất tập trung có thể gặp khó khăn trong việc duy trì sự chú ý trong các bài giảng học thuật dài hoặc các nhiệm vụ phức tạp.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...