Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Prototype

/prototype/ B2 IELTS

Nghĩa

Sản Phẩm Mẫu/ Vật Mẫu n

Định nghĩa · An early sample or model of a product.

“In the development of new technologies, a prototype serves as a crucial step in assessing functionality and design.”Trong quá trình phát triển công nghệ mới, một sản phẩm mẫu đóng vai trò quan trọng trong việc đánh giá chức năng và thiết kế.

“The prototype was tested before mass production.”Sản phẩm mẫu đã được thử nghiệm trước khi sản xuất hàng loạt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong phát triển sản phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...