Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

The Cosmos

B2 IELTS

Nghĩa

Vũ Trụ n

Định nghĩa · The universe or all space and time.

“The study of the cosmos encompasses various disciplines, including physics, astronomy, and cosmology, to explore fundamental questions.”Nghiên cứu về vũ trụ bao gồm nhiều lĩnh vực, bao gồm vật lý, thiên văn học và vũ trụ học, nhằm khám phá các câu hỏi cơ bản.

“Scientists study the cosmos to understand our existence.”Các nhà khoa học nghiên cứu vũ trụ để hiểu sự tồn tại của chúng ta.

Đồng nghĩa universespace

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện kiến thức về vũ trụ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...